Cao Đẳng Koje - Visa E7 Trong Tầm Tay
CAO ĐẲNG KOJE - TRƯỜNG TOP NGÀNH ĐÓNG TÀU, CƠ KHÍ
HỖ TRỢ CHUYỂN LÊN VISA E7
Trường cao đẳng Koje là trường top ngành đóng tàu và là 1 trong 8 trường được hỗ trợ chuyển lên Visa E7 cho du học sinh. Trường được chủ tịch tập đoàn Daewoo thành lập vào năm 1989. Nằm trên bán Geoje, trường Cao đẳng Koje sở hữu khung cảnh cực kỳ xinh đẹp, khí hậu mát mẻ ôn hoà, và thuận tiện cho việc học các ngành liên quan đến đóng tàu. Bên cạnh đó, trường chỉ cách thành phố Busan 60km.
Cao đẳng Koje được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chọn là trường Đại học có chuẩn quốc tế và được công nhận có chất lượng giáo dục xuất sắc. Bên cạnh đó còn được Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp Hàn Quốc chọn là trường có chất lượng về việc giáo dục du học sinh.
Từ năm 2017, 8 trường Đại học & cao đẳng được hỗ trợ chuyển visa D-2 lên Visa E-7 (Visa kỹ sư) là Đại học văn hoá Keimyung, Đại học Chosun, Đại học kỹ thuật Chosun, Cao đẳng Koje, Cao đẳng Kunjang, Cao đẳng kỹ thuật Jeonju, Cao đẳng oto Ajou, cao đẳng kỹ thuật Inha. Tuy nhiên Visa E-7 chỉ dành cho các du học sinh chọn "chuyên ngành gốc" tại trường.
Chính vì thế Cao đẳng Koje là sự lựa chọn tuyệt vời cho những bạn du học sinh chọn chương trình học tiếng, hoặc có ý định học lên chuyên ngành và chuyển tiếp visa kỹ sư E-7, có cơ hội xin việc làm tại các doanh nghiệp lớn và nhỏ tại Hàn Quốc.
Tên tiếng Anh: Koje College
Tên tiếng Hàn: 거제대학교
Năm thành lập: 1989
Website: www.koje.ac.kr
Địa chỉ: 91 Majeon 1-gil, Jangseungpo-dong, Geoje-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG
1. Học phí : 4.000.000/năm
2. Phí nhập học : 30.000 won
3. Kỳ nhập học : tháng 3,6,9,12
4. Thông tin khoá học : Mỗi kỳ 10 tuần
5. KTX : 1.424.000 won/năm
6. Bảo hiểm: 200.000 won
HỌC BỔNG
1. Sinh viên mới nhập học
⦁ Sinh viên Đại học liên kết hoặc đã hoàn thành khoá học tiếng tại Cao đẳng Koje
- TOPIK 4급 trở lên: 40% học phí + 100% phí nhập học
- TOPIK 3급 : 30% học phí + 100% phí nhập học
- TOPIK 2급 : 25% học phí + 100% phí nhập học
- TOPIK 1급 : 20% học phí + 100% phí nhập học
⦁ Sinh viên mới nhập học
- TOPIK 4 trở lên: 40% học phí + phí nhập học
- Điểm đầu vào 90 trở lên: 35% học phí + phí nhập học
- Điểm đầu vào 80~89: 30% học phí + phí nhập học
- Điểm đầu vào 70~79: 25% học phí + phí nhập học
- Điểm đầu vào 60~69: 20% học phí + phí nhập học
2. Sinh viên đang theo học
- Tuỳ theo thành tích học kỳ trước
⦁ Điểm 상위 20%: 35%감면
⦁ 상위 80%: 30%감면
⦁ 하위 20%: 25%감면
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH & HỌC PHÍ
(Học phí tiêu chuẩn năm 2020)
Khoa | Phí nhập học | Học phí |
Khoa điều dưỡng | 400.000 won | 3.367.000 won |
Khoa quản trị du lịch | 2.579.000 won | |
Khoa công nghệ thông tin toàn cầu | 3.019.000 won | |
Khoa cơ khí | 3.019.000 won | |
Khoa phúc lợi xã hội | 2.579.000 won | |
Khoa kế toán thuế | 2.579.000 won | |
Khoa giáo dục mầm non | 2,786,000 won | |
Khoa kỹ thuật điện | 3.019.000 won | |
Khoa Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Đại dương | 3.019.000 won | |
Khoa Ứng dụng CAD đóng tàu | 3.019.000 won | |
Khoa Thông tin máy tính | 3.019.000 won |
Ký túc xá khang trang và view ấn tượng của trường Cao đẳng Koje